Tổng Hợp Các Kích Thước Cục Nóng Điều Hòa Phổ Biến Hiện Nay
Bạn đang lên kế hoạch lắp điều hòa trung tâm nhưng băn khoăn liệu không gian ban công hay tường nhà có vừa vặn với thiết bị? Việc xác định chính xác kích thước là bước đầu tiên tối quan trọng để đảm bảo thẩm mỹ và hiệu quả vận hành.
Kích thước cục nóng điều hoà và cục lạnh biến thiên phụ thuộc vào công suất (BTU) và thương hiệu sản xuất. Thông thường, cục nóng có chiều dài từ 65cm – 87cm và cục lạnh từ 77cm – 110cm. Tại Trung tâm điện lạnh Lâm Quang Đại, chúng tôi cung cấp bảng thông số chi tiết của các hãng phổ biến như Panasonic, Daikin, LG để bạn dễ dàng tra cứu và chuẩn bị vị trí lắp đặt chuẩn xác nhất.
Bài viết dưới đây tổng hợp số liệu kích thước chi tiết của 8 thương hiệu hàng đầu và các nguyên tắc vàng trong lắp đặt để tối ưu hóa tuổi thọ thiết bị.

Tìm hiểu chi tiết về cục nóng điều hòa
Khái niệm và vai trò của cục nóng
Cục nóng là bộ phận giải nhiệt của hệ thống điều hòa, được lắp đặt ngoài trời hoặc nơi thông thoáng. Thiết bị có nhiệm vụ xả nhiệt ra môi trường, giúp chu trình làm lạnh hoạt động liên tục và hiệu quả. Do làm việc ngoài trời, cục nóng được thiết kế chắc chắn, phủ sơn tĩnh điện chống ăn mòn.
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Về mặt cấu trúc kỹ thuật, cục nóng là một tổ hợp các linh kiện phức tạp bao gồm: Block (máy nén), tụ khởi động, quạt giải nhiệt trục trục, dàn ống đồng chứa môi chất và các lá nhôm tản nhiệt. Đối với dòng máy lạnh hai chiều, cấu tạo này sẽ tích hợp thêm van đảo chiều để thay đổi dòng chảy của môi chất.
Nguyên lý vận hành của cục nóng dựa trên quy trình chuyển đổi pha của môi chất lạnh. Sau khi môi chất hấp thụ nhiệt lượng tại cục lạnh trong phòng, nó di chuyển đến máy nén. Tại đây, áp suất cao tác động khiến môi chất chuyển từ thể hơi sang thể lỏng kèm theo nhiệt độ rất cao. Khi dòng môi chất này đi qua dàn nóng, quạt gió sẽ thổi khí mát qua các lá nhôm tản nhiệt để làm nguội môi chất trước khi nó quay trở lại van tiết lưu. Quá trình này giải thích vì sao cục nóng luôn phả ra hơi nóng và cần không gian thoáng để trao đổi nhiệt.

Một số thông tin cơ bản của cục lạnh điều hòa
Định nghĩa và chức năng cục lạnh
Cục lạnh (dàn lạnh) là bộ phận lắp đặt trong phòng, có nhiệm vụ thu nhiệt không khí trong nhà và thổi ra luồng khí mát để làm giảm nhiệt độ. Ngoài chức năng làm lạnh, các dòng máy hiện đại còn tích hợp lưới lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi hoặc ion hóa, giúp cải thiện chất lượng không khí và bảo vệ sức khỏe người dùng..
Cấu tạo và cơ chế vận hành
Cấu trúc của cục lạnh được thiết kế để tối ưu hóa luồng khí và tính thẩm mỹ. Các thành phần chính bao gồm: lớp vỏ nhựa cao cấp bảo vệ, quạt lồng sóc (cross-flow fan), dàn trao đổi nhiệt (evaporator), cánh đảo gió, máng hứng nước ngưng tụ và bo mạch điều khiển trung tâm.
Cơ chế hoạt động diễn ra như sau: Môi chất lạnh ở nhiệt độ thấp và áp suất thấp đi vào hệ thống ống đồng của dàn lạnh. Quạt gió sẽ hút không khí nóng trong phòng, đưa qua dàn lạnh để môi chất hấp thụ nhiệt. Không khí sau khi mất nhiệt sẽ trở nên lạnh và được thổi trở lại phòng. Quá trình này tạo ra nước ngưng tụ trên dàn lạnh, do đó cần hệ thống máng và ống thoát nước để dẫn lưu lượng nước này ra ngoài, đảm bảo không gian khô ráo.

Tổng hợp bảng kích thước cục nóng điều hòa, cục lạnh của các hãng phổ biến
Việc nắm rõ kích thước (Dài × Cao × Dày) và trọng lượng thiết bị giúp lựa chọn giá đỡ và vị trí lắp đặt phù hợp. Các thông số này tỷ lệ thuận với công suất (BTU), ảnh hưởng trực tiếp đến phương án thi công và báo giá điều hòa trung tâm. Dưới đây là dữ liệu tổng hợp từ các thương hiệu phổ biến.
Máy lạnh Panasonic
| Hiệu suất làm lạnh | Kích thước cục nóng (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục nóng (kg) | Kích thước cục lạnh (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục lạnh (kg) |
| 9000 BTU | 51.1 x 65.0 x 23.0 | 18 | 29 x 77.9 x 20.9 | 8 |
| 12000 BTU | 54.2 x 78 x 28.9 | 22 | 29 x 77.9 x 20.9 | 8 |
| 18000 BTU | 61.9 x 82.4 x 29.9 | 29 | 30.2 x 110.2 x 24.4 | 9 hoặc 12 |
| 24000 BTU | 61.9 x 82.4 x 29.9 | 32 | 30.2 x 110.2 x 24.4 | 12 |
Máy lạnh Daikin
| Công suất làm lạnh | Kích thước cục nóng (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục nóng (kg) | Kích thước cục lạnh (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục lạnh (kg) |
| 9000 BTU | 41.8 x 69.5 x 24.4 | 26 | 29 x 77 x 22 | 9 |
| 12000 BTU | 55 x 65.8 x 27.5 | 22 | 28.3 x 80 x 19.5 | 9 |
| 18000 BTU | 59.5 x 84.5 x 30 | 34 | 29.5 x 99 x 26.2 | 13 |
| 24000 BTU | 59.5 x 84.5 x 30 | 36 | 29 x 105 x 25 | 15 |
Máy lạnh LG
| Hiệu suất làm lạnh | Kích thước cục nóng (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục nóng (kg) | Kích thước cục lạnh (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục lạnh (kg) |
| 9000 BTU | 50 x 72 x 23 | 21.7 | 26.5 x 75.6 x 18.4 | 7.4 |
| 12000 BTU | 50 x 72 x 23 | 23 | 30.8 x 83.7 x 18.9 | 8.2 |
| 18000 BTU | 54.5 x 77 x 28 | 27.5 | 34.5 x 99.8 x 21 | 8.4 |
| 24000 BTU | 65 x 87 x 33 | 36.7 | 34.5 x 99.8 x 21 | 10.8 |
Máy lạnh Samsung
| Hiệu suất làm lạnh | Kích thước cục nóng (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục nóng (kg) | Kích thước cục lạnh (Cao x Dài x Ngang) (mm) | Khối lượng cục lạnh (kg) |
| 9000 BTU | 48 x 72 x 28 | 18.7 | 28.5 x 80.5 x 19.4 | 8 |
| 12000 BTU | 47.5 x 66 x 24 | 22.6 | 29.9 x 82 x 21.5 | 9.2 |
| 18000 BTU | 54.8 x 87.5 x 28.4 | 27.5 | 29.9 x 88.9 x 21.5 | 10 |
Máy lạnh Casper
| Hiệu suất làm lạnh | Kích thước cục nóng (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục nóng (kg) | Kích thước cục lạnh (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục lạnh (kg) |
| 9000 BTU | 50 x 66 x 24 | 16 | 26.1 x 82.6 x 26.1 | 7 |
| 12000 BTU | 54.5 x 72 x 25.5 | 16 | 29.6 x 88.1 x 20.5 | 8 |
| 18000 BTU | 53.5 x 80.2 x 29.8 | 23 | 31.6 x 94 x 22.4 | 12 |
Máy lạnh Toshiba
| Hiệu suất làm lạnh | Kích thước cục nóng (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục nóng (kg) | Kích thước cục lạnh (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục lạnh (kg) |
| 9000 BTU | 65.5 x 53 x 21.5 | 18 | 80 x 29.3 x 22.6 | 9 |
| 12000 BTU | 66.5 x 53 x 21 | 21 | 77 x 25.5 x 22 | 9 |
| 17.400 BTU | 55 x 78 x 29 | 34 | 55 x 78 x 29 | 12 |
| 20.400 BTU | 55 x 78 x 29 | 34 | 32 x 105 x 25 | 14 |
Máy lạnh Aqua
| Hiệu suất làm lạnh | Kích thước cục nóng (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục nóng (kg) | Kích thước cục lạnh (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục lạnh (kg) |
| 9000 BTU | 65.5 x 53 x 21.5 | 18 | 80 x 29.3 x 9 | 9 |
| 12.500 BTU | 77.8 x 43.5 x 26 | 18.5 | 80.5 x 29.2 x 20 | 8.4 |
| 18000 BTU | 80 x 55.3 x 27.5 | 32.5 | 87.5 x 30.7 x 21.7 | 11 |
| 22.000 BTU | 81.6 x 64.2 x 30.6 | 36 | 97.5 x 31.5 x 22 | 12 |
Máy lạnh Sharp
| Hiệu suất làm lạnh | Kích thước cục nóng (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục nóng (kg) | Kích thước cục lạnh (Cao x Dài x Ngang) (cm) | Khối lượng cục lạnh (kg) |
| 9000 BTU | 67 x 49.5 x 32.7 | 18 | 84.8 x 29.1 x 20 | 9 |
| 12000 BTU | 67 x 49.5 x 30 | 19 | 87.9 x 28.9 x 20 | 9 |
| 18000 BTU | 78 x 54 x 26.9 | 27 | 87.7 x 29.2 x 22.2 | 9 |
Lưu ý quan trọng: Các thông số trên chỉ mang tính tham khảo. Kích thước và trọng lượng thực tế của điều hòa trung tâm VRV có thể thay đổi theo từng model, năm sản xuất hoặc dòng máy (Inverter/Non-Inverter). Để đảm bảo thi công chính xác, bạn nên đối chiếu catalogue kỹ thuật chính hãng hoặc liên hệ trực tiếp đơn vị phân phối, lắp đặt.
Lưu ý kỹ thuật khi lắp đặt cục lạnh và cục nóng điều hòa
Việc lắp điều hòa trung tâm cần tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc kỹ thuật nhằm đảm bảo hiệu suất vận hành và độ bền thiết bị. Vị trí dàn nóng phải thông thoáng, tránh nắng trực tiếp, không đặt quá sát tường hay quá gần các dàn nóng khác; khoảng cách tối thiểu khuyến nghị gồm: phía sau 0,2 m, hai bên 0,25 m và phía trước thoát gió ít nhất 0,6 m để quá trình giải nhiệt diễn ra hiệu quả.
Bên cạnh đó, mối quan hệ giữa dàn nóng và dàn lạnh trong hệ thống điều hòa trung tâm cũng cần được tính toán hợp lý. Dàn lạnh nên lắp cao hơn dàn nóng để dầu hồi về máy nén thuận lợi; chiều dài ống đồng lý tưởng từ 3-7 m nhằm đảm bảo áp suất ổn định và khả năng bay hơi môi chất. Ngoài ra, công suất thiết bị nên chọn dư khoảng 20-30% so với tải thực tế để tránh vận hành quá tải, giúp hệ thống hoạt động ổn định và tiết kiệm điện lâu dài.
Kiểm tra lắp đặt chuẩn:
- Vị trí cục nóng: Thoáng, râm mát, không bị vật cản phía trước quạt.
- Khoảng cách an toàn: Cách tường >20cm, không gian phía trước >60cm.
- Chênh lệch độ cao: Cục lạnh cao hơn hoặc ngang bằng cục nóng (ưu tiên).
- Cách nhiệt: Đảm bảo bảo ôn đường ống và phòng lắp cục lạnh kín.
- Bảo dưỡng: Lên lịch vệ sinh định kỳ 1 năm/lần.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Việc nắm rõ kích thước cục nóng điều hoà và cục lạnh không chỉ giúp bạn chủ động trong việc bố trí không gian nội ngoại thất mà còn đảm bảo thiết bị vận hành bền bỉ, tiết kiệm điện năng. Các thông số từ Panasonic, Daikin, LG hay Samsung tuy có sự chênh lệch nhưng đều tuân theo quy chuẩn kỹ thuật nhất định dựa trên công suất BTU.
Hy vọng bảng tổng hợp và các lưu ý lắp đặt trên đã mang lại thông tin hữu ích cho kế hoạch của bạn. Nếu cần hỗ trợ tư vấn chi tiết về sản phẩm hoặc dịch vụ lắp đặt chuyên nghiệp, hãy liên hệ ngay với Trung tâm điện lạnh Lâm Quang Đại để được phục vụ tốt nhất.
